Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bổng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tiền lương của quan lại.

    • Bổng lộc.
    • Hưu bổng.
    • Học bổng.
    • Lương bổng.
  2. 2. Danh từ

    Món lợi kiếm được ngoài lương.

    • Lương ít bổng nhiều.
    • Bổng ngoại.
  3. 3. Tính từ

    Cao lên trong không gian, gây cảm giác rất nhẹ.

    • Nhấc bổng lên.
    • Ném bổng lên.
    • Đá bổng quả bóng.
  4. 4. Tính từ

    Cao và trong.

    • Giọng nói lên bổng xuống trầm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026