Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bột

Nghĩa

  1. 1. Danh từ kết hợp hạn chế

    Thứ có hình dáng khá giống với cát, nhưng có thể hòa tan được với nước.

    • Cá bột (nói tắt).
    • Bơi thuyền vớt bột trên sông.
    • Cá mè bột.
  2. 2. Danh từ

    Calci sulfat ngậm nước, có dạng bột, dùng để bó chỗ xương gãy.

    • Bó bột.
  3. 3. Danh từ

    Chất chứa nhiều trong hạt ngũ cốc hoặc các loại củ, dễ xay giã thành những hạt nhỏ mịn.

    • Khoai lắm bột.
    • Xay bột.
    • Bột mì.
    • Có bột mới gột nên hồ.
  4. 4. Danh từ

    Dạng hạt nhỏ, mịn.

    • Nghiền thành bột.
    • Vôi bột.
    • Bột màu (dùng để pha chế các loại sơn hoặc màu vẽ).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026