Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bóp

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nắm chặt vật gì làm cho dúm lại, bé đi, nát đi hay vỡ đi.

    • Trần Quốc Toản bóp nát quả cam
  2. 2. Động từ

    Lấy tay nắn vào một bộ phận của cơ thể.

    • Con bóp đầu cho bố.
    • Bóp chân cho đỡ mỏi
  3. 3. Động từ

    Lấy tay nhào một số chất với nhau.

    • Thịt trâu bóp riềng nướng (Tô Hoài)
  4. 4. Danh từ

    ^((xem từ nguyên 1)) Cơ quan của cảnh sát trong thời thuộc Pháp (cũ).

    • Thằng bé trèo sấu bị bắt vào bóp.
  5. 5. Danh từ

    ^((xem từ nguyên 2)) Ví đựng tiền (cũ).

    • Kẻ cắp lấy mất cái bóp của khách du lịch.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026