Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bơ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Chất béo lấy từ sữa ra.

    • Phết bơ vào bánh mì.
  2. 2. Danh từ

    Một loài cây cận nhiệt đới, có tên khoa học là Persea americana.

  3. 3. Danh từ

    Vỏ hộp sữa dùng để đong gạo.

    • Chờ bơ gạo chẩn như mong mẹ về (Tú Mỡ)
  4. 4. Trạng từ

    Không xúc động; không tha thiết.

    • Mọi người cười đùa, anh ấy cứ tỉnh bơ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026