Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bờ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Chỗ đất giáp với mặt nước.

    • Ai mà nói dối cùng chồng thì trời giáng hạ cây hồng bờ ao. (ca dao)
  2. 2. Danh từ

    Con đường đắp lên để giữ nước.

    • Công anh đắp đập be bờ, để cho người khác mang lờ đến đơm. (ca dao)
  3. 3. Danh từ

    Hàng cây hoặc bức tường quanh một khoảng đất.

    • Bờ rào.
    • Bờ tường
  4. 4. Danh từ

    Gờ thịt chung quanh một cái mụn.

    • Bờ vết loét.
  5. 5. Danh từ

    Tên gọi của tự mẫu b. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là bê, bê bò (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026