Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Gợi những chuyện xấu người ta đã muốn giấu.
- Có hay gì mà còn bới việc ấy ra.
-
2. Động từ
Đem cái ăn đi xa nhà.
- Mẹ đã bới cho con một nắm cơm với muối vừng.
-
3. Động từ
Gạt những vật ở trên để tìm những gì lấp ở dưới.
- Trấu trong nhà để gà ai bới.
- Bới đống rác.
-
4. Động từ
Xới cơm.
- Bới một bát đầy.
-
5. Động từ
Như búi (trong búi tóc).
- Con bới tóc cho mẹ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026