Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đưa chất lỏng hoặc chất khí từ một nơi đến nơi khác bằng.
- Máy bơm nước.
- Bơm thuốc trừ sâu.
- Quả bóng bơm căng.
- Bơm xe (bơm bánh xe).
-
2. Động từ
Nói cho thành ra quá mức (hàm ý chê).
- Bơm phồng khó khăn.
-
3. Danh từ
Dụng cụ dùng để đưa chất lỏng, chất khí từ một nơi đến nơi khác, hoặc để nén khí, hút khí.
- Bơm chữa cháy.
- Chiếc bơm xe đạp (dùng để bơm bánh xe đạp).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026