Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bợn

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế.

    • Gương xấu có nhiều bợn.
    • Nước trong không chút bợn.
  2. 2. Tính từ

    Nhơ, bẩn, xấu, ô uế.

    • Nhà rất sạch, không bợn chút rác.
    • Lòng công minh, không bợn chút tư tình.
  3. 3. Đại từ

    Một từ mới, được phát sinh trong quá trình đối thoại trên Internet, khi một người vì một lý do nào đó, chưa thể gọi người đối thoại là bạn, cảm thấy còn chút lợn cợn trong cách xưng hô.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026