Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bớt

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Giảm đi.

    • Khoan ăn, bớt ngủ, liệu bài lo toan. (ca dao)
  2. 2. Động từ

    Nói bệnh thuyên giảm ít nhiều.

    • Cho cháu uống thuốc, nó đã bớt sốt
  3. 3. Động từ

    Giữ lại một phần.

    • Anh ấy bớt lại một ít, còn thì cho tôi
  4. 4. Động từ

    Để lại một thứ gì theo yêu cầu.

    • Bà mới mua được tam thất, bà làm ơn bớt cho tôi mấy lạng.
  5. 5. Danh từ

    Vết tím đỏ ở ngoài da.

    • Cháu bé mới sinh đã có một cái bớt ở lưng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026