Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bù đắp

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Bù vào để làm giảm bớt đi phần nào những mất mát, thiếu thốn.

    • Bù đắp thiệt hại.
    • Đau thương không gì bù đắp nổi.
  2. 2. Động từ

    Chăm lo giúp đỡ, gây dựng về vật chất.

    • Bù đắp cho con cái.
  3. 3. Động từ

    Như đền đáp.

    • Công ơn ấy không gì bù đắp nổi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026