Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bầu (cây, quả).
- Trồng bù.
- Quả bù.
- Canh bù.
-
2. Danh từ
Bầu đựng rượu và các chất lỏng khác, thường làm bằng vỏ quả bầu già.
- Bù rượu.
-
3. Tính từ
Rối, quấn xoắn vào nhau một cách lộn xộn.
- Tóc bù.
- Đầu bù tóc rối.
-
4. Tính từ
Cộng thêm một góc hoặc một cung vào một góc hay một cung khác cho tròn 180°.
- Góc 80° bù với góc 100°.
-
5. Động từ
Thêm vào cho đủ, cho không còn thiếu hụt.
- Bù tiền.
- Dạy bù ngày nghỉ.
- Bù lỗ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026