Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tổng thể nói chung những thức ăn uống cùng một lần vào một lúc nhất định, theo lệ thường.
- Bữa cơm khách.
-
2. Danh từ
Lần ăn uống vào một lúc nhất định trong ngày, theo lệ thường.
- Mỗi ngày ba bữa.
-
3. Danh từ
Lần, phen phải chịu đựng việc gì.
- Một bữa no đòn.
- Phải một bữa sợ.
-
4. Danh từ
Ngày, hôm.
- Ở chơi dăm bữa nửa tháng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026