Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bục

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Giường bằng gỗ, hình hộp, có chỗ chứa đồ đạc ở dưới chỗ nằm.

    • Bà cụ nằm trên bục ho sù sụ.
  2. 2. Danh từ

    Bệ bằng gỗ hoặc xây bằng gạch để đứng hay ngồi cao lên.

    • Thầy giáo đứng trên bục viết bảng.
  3. 3. Tính từ

    Bị vỡ do tác động của một sức ép.

    • Nước lên to, đê đã bục một đoạn
  4. 4. Tính từ

    Bị rách vì đã dùng lâu.

    • Vải áo đã bục.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026