Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Vật hình vuông hay chữ nhật mà mỏng.
- Ai về em gửi bức thư. (ca dao)
-
2. Danh từ
Vật xây thẳng lên cao.
- Bức tường.
- Bức vách.
- Bức tượng.
-
3. Động từ
Buộc phải theo ý mình bằng sức mạnh.
- Bức địch phải rút lui.
-
4. Động từ
Bắt ép.
- Thương con kén rể, ép duyên bức người (Nông Đức Mạnh)
-
5. Tính từ
Nóng nực gây khó chịu.
- Trời bức lắm, có lẽ sắp mưa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026