Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bụi

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau.

    • Bụi cỏ tranh.
    • Bụi gai.
    • Lạy ông tôi ở bụi này (tục ngữ).
  2. 2. Danh từ

    Bụi gồm những cây thân gỗ nhỏ.

    • Bụi sim.
    • Cây bụi.
  3. 3. Danh từ

    Vụn nhỏ li ti của chất rắn có thể lơ lửng trong không khí hoặc bám trên bề mặt các vật.

    • Quần áo đầy bụi.
    • Bụi than.
  4. 4. Danh từ

    Dạng hạt nhỏ như hạt bụi (nói về nước).

    • Bụi nước.
    • Mưa bụi lất phất.
  5. 5. Danh từ

    Bụi đời (nói tắt).

    • Bỏ nhà đi bụi, lang thang chán lại về.
  6. 6. Danh từ

    Có bụi.

  7. 7. Tính từ

    Có dáng vẻ buông thả, không theo khuôn khổ thông thường, trông giống như của những người đi.

    • Tóc cắt trông rất bụi.
    • Đeo chiếc ba lô bụi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026