Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần cơ thể người, động vật có chứa các bộ phận như gan ruột, dạ dày.
- Bụng no tròn.
- Bụng mang dạ chửa. (tục ngữ)
- Mổ bụng moi gan.
-
2. Danh từ
Bụng con người với biểu trưng về tình cảm, tâm tư, suy nghĩ sâu kín.
- Suy bụng ta, ra bụng người. (tục ngữ)
- Đi guốc trong bụng. (tục ngữ)
- Sống để bụng chết mang đi. (tục ngữ)
-
3. Danh từ
Phần phình to ở giữa của một số vật.
- Bụng lò.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026