Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

búng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Bật bằng đầu ngón tay để làm cho vật nhỏ quay tít.

    • Búng đồng tiền.
    • Búng con quay.
  2. 2. Động từ

    Co một đầu ngón tay ép chặt vào đầu ngón tay khác (thường là ngón cái), rồi bật mạnh.

    • Búng tay.
    • Búng vào má.
  3. 3. Động từ

    Dùng sức mười đầu ngón tay chuyền quả bóng đi khi bóng cao hơn ngực.

    • Búng bóng chuyền.
  4. 4. Động từ

    Co và nẩy mình lên để di chuyển.

    • Con tôm búng tanh tách.
  5. 5. Động từ

    Phồng má ngậm đầy trong miệng.

  6. 6. Danh từ

    Lượng chứa đầy trong miệng phồng má. Ngậm một cơm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026