Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm cho hoặc bị lâm vào thế nhất thiết phải làm điều gì đó trái ý muốn, vì không có cách nào khác.
- Bị buộc phải thôi việc.
- Buộc phải cầm vũ khí để tự vệ.
- Buộc lòng.
-
2. Động từ
Làm cho bị giữ chặt ở một vị trí bằng sợi dây.
- Dây buộc tóc.
- Buộc vết thương.
- Trâu buộc ghét trâu ăn (tục ngữ).
- Mình với ta không dây mà buộc... (ca dao).
-
3. Động từ
Bắt phải nhận, phải chịu.
- Đừng buộc cho nó cái tội ấy.
- Chỉ buộc một điều kiện.
-
4. Danh từ
Bó nhỏ, túm. Một sợi.
- Một buộc bánh chưng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026