Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bước

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Hoàn cảnh không hay gặp phải trong cuộc đời.

    • Qua bước khó khăn.
  2. 2. Danh từ

    Động tác bước đi.

    • Rảo bước.
    • Cất bước.
  3. 3. Danh từ

    Khoảng cách giữa hai bàn chân khi bước.

    • Tiến lên hai bước.
  4. 4. Danh từ

    Giai đoạn trong một tiến trình.

    • Tiến hành từng bước.
  5. 5. Danh từ

    Khoảng cách giữa các cá thể đồng loại.

    • Bước đinh ốc.
  6. 6. Động từ

    Đặt chân đến chỗ khác để di chuyển thân thể theo.

    • Bước sang phải.
    • Bước lên phía trước.
  7. 7. Động từ

    Chuyển sang giai đoạn mới.

    • Bước sang năm học mới.
    • Bước vào chiến dịch sản xuất.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026