Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Mua để bán với giá cao hơn để lấy lãi.
- Buôn xe máy.
- Buôn vải.
- Buôn có bạn, bán có phường. (tục ngữ)
- Buôn gian bán lận. (tục ngữ)
-
2. Động từ
Buôn chiều hôm bán sớm mai ít vốn liếng buôn bán, phải mua ngay bán ngay để quay vòng.
- Bước đầu thì phải buôn đầu hôm bán sớm mai.
-
3. Danh từ
Làng, bản của một số dân tộc thiểu số ở miền nam Việt Nam.
- Trai gái trong buôn đều có mặt đầy đủ.
- Trở về buôn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026