Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây.
- Buồng chuối.
- Cây cau có hai buồng.
-
2. Danh từ
Chùm, thường gồm hai hay nhiều cái đồng loại ở trong cơ thể người và động vật.
- Buồng phổi.
- Buồng gan.
- Buồng trứng.
-
3. Danh từ
Phần nhà được ngăn vách, kín đáo, có công dụng riêng.
- Buồng ngủ.
- Buồng tắm.
- Buồng cô dâu.
-
4. Danh từ
Khoảng không gian kín trong máy móc, thiết bị, có tác dụng nào đó.
- Buồng đốt của máy nổ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026