Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

buổi

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Thời gian làm việc trong ngày.

    • Tham bữa giỗ, lỗ buổi cày. (tục ngữ)
    • Eo sèo mặt nước buổi đò đông (Trần Tế Xương).
    • Vàng bạc có giá, tôm cá theo buổi chợ. (tục ngữ)
  2. 2. Danh từ

    Phần thời gian nhất định trong ngày, như buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối.

    • Đâu những buổi chiều lênh láng máu sau rừng (Thế Lữ)
  3. 3. Danh từ

    Lúc, thời kì.

    • Công việc buổi đầu của cách mạng cứ bời bời (Tô Hoài)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026