Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

buông

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Để rời tay, không giữ nữa.

    • Buông đũa đứng dậy.
    • Mềm nắn, rắn buông.
    • Buông cầm, xốc áo, vội ra.
    • Ngày ấy buông tay hoá ra là chuyện tốt.
  2. 2. Động từ

    Từ trên bỏ xuống.

    • Buông màn.
    • Áo buông chùng, quần đóng gót.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026