Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Là một loại bút, ngòi làm bằng than chì, có thể dùng cục tẩy để tẩy được.
- Vẽ bằng bút chì.
- Tập viết bút chì.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026