Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bừa

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ bằng cái.

    • Cày sâu bừa kĩ.
    • Chồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa (ca dao).
  2. 2. Động từ

    Không kể gì đúng sai, hậu quả, chỉ cốt làm cho xong.

    • Không hiểu, chớ trả lời bừa.
    • Tự ý làm bừa.
  3. 3. Động từ

    Không kể gì trật tự.

    • Giấy má bỏ bừa trong ngăn kéo.
  4. 4. Danh từ

    Nông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ, có nhiều kiểu loại khác nhau.

    • Kéo bừa.
    • Bừa cải tiến.
  5. 5. Tính từ

    (thường dùng phụ sau.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026