Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bưng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Che, bịt kín bằng bàn tay hoặc bằng một lớp mỏng và căng.

    • Bưng miệng cười.
    • Bưng trống.
    • Trời tối như bưng.
    • Kín như bưng.
  2. 2. Động từ

    Cầm bằng tay đưa ngang tầm ngực hoặc bụng (thường là bằng cả hai tay).

    • Bưng khay chén.
  3. 3. Danh từ

    Vùng đồng lầy ngập nước, mọc nhiều cỏ lác.

    • Lội qua bưng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026