Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tăng hẳn lên.
- Cháy bừng.
- Nóng bừng.
- Đỏ bừng.
-
2. Động từ
Bỗng sáng lên.
- Ngọn lửa bừng lên.
-
3. Động từ
Bỗng mở ra.
- Bừng con mắt dậy thấy mình tay không. (Cung oán ngâm khúc)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026