Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại.
- Rót nước vào ca.
- Uống một ca nước.
-
2. Danh từ
Phiên làm việc liên tục được tính là một ngày công ở xí nghiệp hoặc cơ sở phục vụ.
- Một ngày làm ba ca.
- Làm ca đêm.
- Giao ca.
-
3. Danh từ
Toàn thể những người cùng làm trong một ca, nói chung.
- Năng suất của toàn ca.
-
4. Danh từ
Bài văn vần ngắn, thường dùng để hát hoặc ngâm.
- Sáng tác thơ, ca, hò, vè.
-
5. Danh từ
Dụng cụ đong lường, có tay cầm, dung tích từ một phần tư lít đến một, hai lít.
-
6. Danh từ
Điệu hát dân tộc cổ truyền ở một số địa phương trung Trung Bộ, Nam Bộ.
- Ca Huế.
- Bài ca vọng cổ.
-
7. Danh từ
Thời gian học sinh học một lớp trong ngày.
-
8. Danh từ
Xe ca, xe chở khách đường dài.
- Thuê mấy chiếc xe ca đi đón dâu.
-
9. Danh từ
Trường hợp.
-
10. Danh từ
Tên gọi của tự mẫu K/k.
-
11. Danh từ Y học
Trường hợp bệnh, trong quan hệ với việc điều trị.
- Ca cấp cứu.
- Mổ hai ca.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026