Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Tất cả, không trừ một cá thể nào.
- Cả vùng đều biết tin này.
- Cả nước một lòng.
- Mưa cả ngày cả đêm.
-
2. Tính từ
Trt. Bao trùm lên hết, không sót, không khuyết.
- Không ai biết cả.
- Chưa ai đến cả.
-
3. Tính từ
To, lớn.
- Đũa cả.
- Con cả.
- Nghĩa cả.
-
4. Tính từ
Thường xuyên với mức độ mạnh mẽ.
- Cả ăn.
- Cả ghen.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026