Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cà

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi.

    • Tục cà răng.
  2. 2. Động từ

    Áp một bộ phận thân thể vào vật khác và đưa đi đưa lại sát bề mặt.

    • Trâu cà lưng vào cây.
  3. 3. Động từ

    Gây sự cãi cọ.

    • Cà nhau một trận.
  4. 4. Danh từ

    Cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn.

    • Màu tím hoa cà.
    • Cà dầm tương.
  5. 5. Danh từ

    Tinh hoàn của một số động vật (như gà, v.v.).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026