Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cá nước ngọt, cùng họ với cá chép, thân dẹp, đầu to, vẩy nhỏ, trắng.
- Cá mè một lứa. (tục ngữ)
- Cá mè đè cá chép. (tục ngữ)
- Phú ông xin đổi ao sâu cá mè. (ca dao)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026