Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 咖啡
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cây trồng ở nhiều vùng Việt Nam, nhiều nhất là Tây Nguyên, thân nhỡ, cành có cạnh nâu đen, tròn, màu sám, lá hình trái xoan, mặt trên màu lục bóng, mặt dưới nhạt, hoa trắng, quả nạc, hạt rang xay pha để uống có vị thơm ngon.
- trồng cà phê
-
2. Danh từ
Đồ uống nóng hay lạnh làm bằng hột cà phê xay.
- kẹo cà phê
- pha cà phê uống
-
3. Danh từ
Hạt quả cà phê.
- mua vài lạng cà phê
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026