Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

câm

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có tật mất khả năng nói.

    • Người câm.
    • Vừa câm vừa điếc
  2. 2. Tính từ

    Không có chữ chỉ địa danh.

    • Bản đồ câm.
  3. 3. Tính từ

    Không phát ra tiếng.

    • Tín hiệu câm
  4. 4. Tính từ

    Không bật hơi.

    • Chữ h câm
  5. 5. Tính từ

    Không cần tiếng nói.

    • Kịch câm

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026