Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Loài cây thân thảo bản địa ở Đông Nam Á, hoa thường có màu tím.
- Cây lá cẩm.
-
2. Danh từ
Viên cảnh sát trưởng thời thực dân Pháp.
- Ông cẩm.
- Viên cẩm.
-
3. Danh từ
Sở cảnh sát thời thực dân Pháp.
- Sở cẩm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026