Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nắm để điều khiển, chỉ huy.
- Cầm lái.
- Cầm quân đi đánh giặc.
- Cầm quyền.
-
2. Động từ
Gửi của cải cho người khác giữ lại làm tin để vay tiền.
- Cầm ruộng cho địa chủ.
- Cầm đồ.
-
3. Động từ
Giữ lại một chỗ, không cho tự do hoạt động.
- Cầm chân giặc.
- Cầm tù.
-
4. Động từ
Giữ trong bàn tay, giữa các ngón tay.
- Cầm bút viết.
- Cầm tay nhau.
-
5. Động từ
Giữ khách ở lại, không để ra về; lưu lại.
- Cầm khách ở lại.
-
6. Động từ
Đưa tay nhận lấy.
- Cầm tiền mà tiêu.
-
7. Động từ
Nén giữ lại bên trong, không để biểu hiện ra (nói về tình cảm).
- Không sao cầm được mối thương tâm.
- Cầm lòng.
-
8. Động từ
Coi như là chủ quan đã nắm được, biết được.
- Vụ này cầm chắc]] sẽ thu hoạch khá.
-
9. Động từ
Làm cho ngừng chảy ra ngoài cơ thể (nói về chất đang chảy ra nhiều và ngoài ý muốn).
- Tiêm thuốc cầm máu.
- Không cầm được nước mắt.
-
10. Danh từ
Đàn cổ hình ống máng úp, có năm hoặc bảy dây tơ; thường dùng trong văn học cổ để chỉ đàn nói chung.
- Cầm, kì, thi, hoạ (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ và vẽ, coi là bốn thú vui của người trí thức thời phong kiến).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026