Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cấm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Không cho phép làm việc gì đó hoặc không cho phép tồn tại.

    • cấm người qua lại
    • cấm hút thuốc
    • cấm không được nói
    • sách cấm
  2. 2. Động từ

    Không cho phép tự do qua lại hoặc đi vào một khu vực nào đó.

    • cấm đường
    • rừng cấm
    • khu vực cấm
  3. 3. Trạng từ

    Tuyệt đối không, chẳng hề.

    • cấm bao giờ nó cười
    • cấm thấy mặt nó đâu

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026