Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cân

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khăn dùng làm mũ cho nhân vật trong sân khấu truyền thống.

    • Cân đai bối tử.
  2. 2. Danh từ

    Đồ dùng đo độ nặng nhẹ của vật; dụng cụ để xác định khối lượng các vật thể.

    • Đặt lên cân.
    • Ngoắc vào cân xem thử.
  3. 3. Danh từ

    Độ nặng nhẹ được xác định.

    • Nặng cân.
    • Nhẹ cân.
  4. 4. Danh từ

    Tên đơn vị đo cũ bằng lạng ta, mỗi lạng khoảng 0, 605 ki-lô-gram.

    • Một cân vàng.
    • Kẻ tám lạng người nửa cân. (tục ngữ)
  5. 5. Danh từ

    Đơn vị đo khối lượng tương đương với kilôgam được sử dụng trong giao dịch đời thường ở Việt Nam.

    • Mua mấy cân thịt.
  6. 6. Tính từ

    Ngang bằng, không bị lệch.

    • Treo bức tranh không cân.
  7. 7. Tính từ

    Công bằng không thiên lệch.

    • Ăn ở không cân.
  8. 8. Tính từ Tam giác

    Có hai cạnh bằng nhau.

    • Tam giác cân.
  9. 9. Tính từ

    Tương đương, ngang xứng nhau.

    • Cân sức cân tài.
    • Cân xứng.
  10. 10. Động từ

    Dùng cân để biết độ nặng nhẹ của vật gì; hành động xác định khối lượng các vật thể.

    • Cân gạo cho khách hàng.
    • Cân gian.
  11. 11. Động từ

    Cân các vị thuốc theo đơn, hợp thành thang thuốc.

    • Cân mấy thang thuốc bổ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026