Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bộ phận của một số đồ dùng, dài và mảnh, bằng mây, tre, gỗ hoặc sắt, có thể nâng lên, hạ xuống hoặc lắc được.
- Cần bật bông.
- Cần đàn bầu.
-
2. Danh từ
Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh.
- Có con mà gả chồng gần, có bát canh cần nó cũng đem cho. (ca dao)
-
3. Danh từ
Ống nhỏ bằng tre cắm trong hũ rượu để hút rượu.
- Mỗi người cầm một cần, cùng nhau hút rượu.
- Rượu cần.
-
4. Động từ
Phải làm gấp.
- Tôi cần đi ngay
-
5. Động từ
Có nhu cầu.
- Anh có cần quyển sách này không?.
- Quan có cần, nhưng dân chưa vội. (ca dao)
-
6. Tính từ
Siêng năng, chăm chỉ.
- Em học sinh vừa cần vừa ngoan.
-
7. Tính từ
Phải có mới được.
- Sách cần để học đi thi.
- Đó là một việc cần.
-
8. Trạng từ
Do nhu cầu tức khắc.
- Một việc cần giải quyết.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026