Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Gần, trái với viễn (xa).
- Ngày cận tết.
- Cận cảnh.
- Cận chiến.
- Cận dưới.
- Cận đại.
- Cận kim.
- Cận nhiệt đới.
- Cận thị.
- Cận trên.
- Cận vệ.
- Gần cận.
- Kề cận.
- Kế cận.
- Lân cận.
- Phụ cận, thiển cận.
- Tiệm cận.
- Tiếp cận.
- Tương cận.
- Viễn cận.
-
2. Tính từ
Cận thị, nói tắt.
- Đeo kính cận.
-
3. Tính từ
Có quan hệ gần gũi, thân thiết.
- Cận thần.
- Hầu cận.
- Thân cận.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026