Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cấp

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Mặt phẳng hẹp làm bậc để bước lên, bước xuống.

    • Thềm ba cấp.
  2. 2. Danh từ

    Loại, hạng trong một hệ thống (xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới, v. v. ).

    • Chính quyền các cấp.
    • Sĩ quan cấp tá.
    • Vận động viên cấp.
  3. 3. Danh từ

    Hàng mỏng, dệt bằng tơ tằm, có nhiều hoa, bóng và mịn.

  4. 4. Danh từ

    Gió cấp.

  5. 5. Danh từ

    Các cấp I, II, III của bậc phổ thông (trong hệ thống giáo dục trước đây).

  6. 6. Động từ

    Giao cho hưởng, giao cho toàn quyền sử dụng.

    • Cấp học bổng cho học sinh.
    • Cấp giấy phép.
  7. 7. Tính từ

    Gấp, kíp.

    • Việc cấp lắm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026