Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cất

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nhấc lên, đưa lên, làm cho bắt đầu hoạt động để làm việc gì.

    • Cất bước.
    • Ngựa cất vó.
    • Cất cánh.
  2. 2. Động từ

    Dựng lên (nói về nhà cửa).

    • Cất nhà.
    • Cất nóc.
  3. 3. Động từ

    Nhấc lên để bỏ ra khỏi người, không mang nữa.

    • Cất mũ chào.
    • Lòng như vừa cất được gánh nặng.
    • Cất được nỗi lo.
  4. 4. Động từ

    Tước bỏ, không giao cho làm, không cho nắm giữ nữa.

    • Cất quyền.
    • Cất chức.
  5. 5. Động từ

    Nhấc lên, đưa lên.

    • Cất lưới.
    • Cất gánh lên vai.
    • Cất cao đầu.
  6. 6. Động từ

    Dùng nhiệt làm cho chất lỏng trong một hỗn hợp hoá hơi, rồi cho hơi gặp lạnh ngưng lại, để thu chất nguyên chất hoặc tinh khiết hơn.

    • Cất tinh dầu.
    • Cất rượu.
    • Nước cất.
  7. 7. Động từ

    Làm vang lên.

    • Cất tiếng gọi.
    • Tiếng hát cất lên.
  8. 8. Động từ

    Dứt (nói về cơn đau).

    • Cất cơn sốt.
  9. 9. Động từ

    Để vào một chỗ nhất định, thường là kín đáo hoặc chắc chắn, nhằm giữ lại trong khi chưa dùng đến.

    • Cất tiền vào tủ.
    • Hàng hoá cất trong kho.
  10. 10. Động từ

    Mang đi cả chuyến một số lượng hàng hoá để buôn.

    • Cất hàng.
    • Buôn cất.
    • Bán cất (bán cho người buôn cất).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026