Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

câu

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Thu hút ai đó, nhử ai đó vào cạm bẫy.

    • Anh ta có những trò câu khách.
  2. 2. Động từ

    Nhấc một vật lên cao bằng dây và móc.

    • Câu dây điện để ăn cắp điện.
  3. 3. Động từ

    Làm việc gì đó rườm rà, mất nhiều thời gian để thời gian qua nhanh chóng.

    • Các cầu thủ có màn múa câu giờ.
  4. 4. Động từ

    Một cách bắt cá (nhử cho cá mắc vào lưỡi câu và kéo chúng lên mặt nước và chiếm đoạt chúng).

  5. 5. Danh từ

    Một phần của đoạn hội thoại, ghép bởi các từ, tạo nên cấu trúc ngữ pháp hoàn chỉnh (chủ ngữ, vị ngữ); thường được viết kết thúc bởi dấu chấm, dấu chấm hỏi hay dấu chấm than.

    • Câu văn này cần sửa lại.
  6. 6. Tính từ

    Phục vụ mục đích câu (cá).

    • Ao thu lạnh lẽo nước trong veo, một chiếc thuyền câu bé tẻo teo.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026