Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thực vật có thân, cành, lá rõ rệt.
- Cây bưởi.
- Cây xoan.
- Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
-
2. Danh từ
Vật có thân hình dài như thân cây.
- Cây sào.
-
3. Danh từ
Vật dựng đứng lên.
- Cây hương.
-
4. Danh từ
Kết quả của sự vun đắp.
- Cây đức chồi nhân.
-
5. Danh từ
Cây số nói tắt.
- Đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài hơn một trăm cây.
-
6. Danh từ
Người trội về một mặt nào.
- Cây sáng kiến.
- Cây văn nghệ.
-
7. Danh từ
Lạng vàng.
- Ngôi nhà đáng giá sáu trăm cây.
-
8. Danh từ
Mười gói thuốc lá.
- Mua hai cây ba số năm.
-
9. Danh từ
Một súc vải.
- Bán sỉ một lúc năm cây vải.
-
10. Danh từ
Đồ thị mà nối hai đỉnh bất kỳ luôn có đường đi duy nhất.
-
11. Danh từ
Đơn vị đo khối lượng vàng, bạc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026