Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Cắm cây non xuống đất ở chỗ khác cho tiếp tục sinh trưởng.
- Cấy lúa.
- Cấy rau.
- Có cấy có trông, có trồng có ăn (tục ngữ).
-
2. Động từ
Trồng lúa, làm ruộng.
- Cấy rẽ ruộng địa chủ.
- Ruộng cấy hai vụ.
-
3. Động từ
Nuôi vi sinh vật trong môi trường thích hợp để nghiên cứu.
- Cấy vi trùng lao.
-
4. Động từ
Nuôi mô thực vật trong ống nghiệm để tạo ra một cây mới.
- Phương pháp cấy mô.
-
5. Động từ
Ghép tế bào mô vào cơ thể để phòng hoặc chữa bệnh.
- Cấy răng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026