Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Ngăn, tách ra hai bên bằng một vật hoặc khoảng trống, làm cho không tiếp liền nhau.
- Hai làng cách nhau một con sông.
- Hai nhà cách nhau một bức trường.
-
2. Động từ
Không để âm, điện, nhiệt... truyền qua.
- Cách âm.
- Cách điện.
- Cách nhiệt.
- Cách thuỷ.
-
3. Động từ
Có âm thanh như tiếng hai vật đụng vào nhau.
- Rơi đánh cách một cái.
-
4. Động từ
Cách chức, nói tắt.
- Nhận chức chưa được bao lâu đã bị cách.
-
5. Danh từ
Lối, phương thức diễn ra một hoạt động.
- Phải có cách tiến hành hợp lí.
- Không còn cách nào nữa.
- Cách điệu.
- Cung cách.
- Phong cách.
- Phương cách.
-
6. Danh từ
Phạm trù ngữ pháp liên quan đến hình thức biến dạng của các từ loại trong một số ngôn ngữ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026