Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cách mạng

Hán Việt: 革命

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cuộc đấu tranh nhằm làm biến đổi sâu sắc xã hội.

    • Tham gia cách mạng.
  2. 2. Danh từ

    Cuộc biến đổi nhằm làm thay đổi lớn, theo chiều hướng tiến bộ, trong lĩnh vực nào đó.

    • Cách mạng khoa học-kĩ thuật.
    • Một cuộc cách mạng trong sinh vật học.
  3. 3. Danh từ

    Cuộc biến đổi lớn trong xã hội, lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới tiến bộ hơn.

    • Cách mạng tư sản Pháp
    • Cách mạng xã hội chủ nghĩa.
    • Cách mạng Tháng Mười Nga.
    • Chung sức giúp đỡ người có công với cách mạng khắc phục khó khăn, cải thiện đời sống!.
  4. 4. Danh từ

    Cách mạng tháng Tám (nói tắt).

    • Trước Cách mạng.
    • Sau Cách mạng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026