Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

cai

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người chỉ huy một cơ lính trong quân đội cũ (phong kiến, thực dân).

    • Cai khố đỏ.
    • Cai cơ.
    • Cai đội.
  2. 2. Danh từ

    Người trông coi trong các công trường, nhà tù thời phong kiến.

    • Cai tuần.
    • Cai ngục.
    • Cai tù.
  3. 3. Danh từ

    Cai tổng (chánh tổng), nói tắt.

    • Ông cai tổng.
  4. 4. Động từ

    Từ bỏ, không dùng đến những thứ quen dùng.

    • Cai thuốc phiện.
    • Cai thuốc lá.
    • Cai sữa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026