Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm thành hoa hay chữ trong khi dệt hay đan.
- Tấm lụa cải hoa.
-
2. Động từ
Đổi khác đi.
- Đời Lê Thánh Tông có hai lần cải niên hiệu.
-
3. Danh từ
Cây rau có hoa bốn cánh thành hình chữ thập, có nhiều loại.
- Gió đưa cây cải về trời. (ca dao)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026