Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Dùng lời lẽ chống chế, bác bỏ ý kiến người khác nhằm bảo vệ ý kiến hoặc việc làm của mình.
- Đã làm sai, còn cãi.
- Cãi nhau suốt buổi mà chưa ngã ngũ.
-
2. Động từ
Bào chữa cho một bên đương sự nào đó trước toà án; biện hộ.
- Trạng sư cãi cho trắng án.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026