Nghĩa
-
1. Danh từ
Từ dùng để gọi người con gái ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật.
- Cháu rủ cái Hoa đi học.
-
2. Danh từ
Phần chất đặc, thường là phần chính trong món ăn có nước.
- Ăn cả cái lẫn nước.
- Khôn ăn cái, dại ăn nước.
-
3. Danh từ
Từ dùng để chỉ cá thể sự vật, sự việc với nghĩa khái quát.
- Đủ cả, không thiếu cái gì.
- Lo cái ăn cái mặc.
- Phân biệt cái hay cái dở.
- Cái bắt tay.
- Cái không may.
-
4. Danh từ
Mẹ, má.
- Con dại cái mang
- Nàng về nuôi cái cùng con...
-
5. Danh từ
Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ thuộc loại vật vô sinh, thường đứng trước danh từ.
- Cái bàn này cao.
- Hai cái nhà mới.
-
6. Danh từ
Từ dùng để chỉ từng cá thể động vật thuộc một số loại, thường là nhỏ bé hoặc đã được nhân cách hoá.
- Con ong, cái kiến.
-
7. Danh từ
Giống để gây ra một số chất chua.
- Cái mẻ
- Cái giấm
-
8. Danh từ
Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ động tác hoặc quá trình ngắn, thường đứng sau số lượng.
- Ngã một cái rất đau.
- Nghỉ tay cái đã.
- Loáng một cái đã biến mất.
- Đùng một cái.
-
9. Danh từ
Vai chủ một ván bài, một đám bạc hay một bát họ.
- Nhà cái.
- Làm cái.
- Bắt cái.
-
10. Tính từ động vật học
Thuộc về giống có thể đẻ con hoặc đẻ trứng.
- Chó cái.
-
11. Tính từ
Không có nhị đực, chỉ có nhị cái, hoặc cây chỉ có hoa như thế.
- Hoa mướp cái.
- Đu đủ cái.
-
12. Tính từ
Thuộc loại to, chính so với những vật thể cùng loại.
- Cột cái.
- Rễ cái.
- Ngón tay cái.
- Sông cái.
- Đường cái.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026